Sổ Tay Công Thức 🧮

Tra cứu nhanh công thức và cách bấm máy Casio fx-580VN X cho kỳ thi HSG MTCT

ƯCLN, BCNN

GCD(a,b), LCM(a,b)
⌨️ trên fx-580VN X

Chia dư

a ÷R b
⌨️ cho thương và dư

Lũy thừa modular

⌨️ dùng TABLE hoặc Ans loop

Phân tích TSNT

⌨️ SHIFT + FACT

Bậc 2

x=b±b24ac2ax = \dfrac{-b \pm \sqrt{b^2-4ac}}{2a}
⌨️ MODE 5

Bậc 3, bậc 4

⌨️ MODE 5

Hệ 2/3/4 ẩn

⌨️ MODE 5

Dò nghiệm

⌨️ MODE 3 (Table)

SOLVE (Newton)

⌨️ SHIFT+CALC

CSC

un=u1+(n1)du_n = u_1 + (n-1)d, Sn=n(u1+un)2S_n = \dfrac{n(u_1+u_n)}{2}

CSN

un=u1qn1u_n = u_1 \cdot q^{n-1}, Sn=u1qn1q1S_n = u_1\dfrac{q^n-1}{q-1}

Tổng

Σ(f(X),1,n)\Sigma(f(X), 1, n)
⌨️ trên máy

Tích

Π(f(X),1,n)\Pi(f(X), 1, n)
⌨️ trên máy

Heron

S=p(pa)(pb)(pc)S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}

Cosin

c2=a2+b22abcosCc^2 = a^2 + b^2 - 2ab\cos C

Diện tích

S=12absinCS = \dfrac{1}{2}ab\sin C

Bán kính

R=abc4SR = \dfrac{abc}{4S}, r=Spr = \dfrac{S}{p}

Tọa độ

Pol/Rec, Shoelace

Trung bình

xˉ=Σxin\bar{x} = \dfrac{\Sigma x_i}{n}

Phương sai

σ2=Σxi2nxˉ2\sigma^2 = \dfrac{\Sigma x_i^2}{n} - \bar{x}^2

Hồi quy

⌨️ MODE 6 → A+BX

Horner

Đa thức dạng lồng nhau
⌨️ Nhập biểu thức, CALC

Bezout

Dư khi chia P(x) cho (x-a) = P(a)
⌨️ CALC với X=a

Vieta bậc 3

Tổng nghiệm = -b/a

Tìm nghiệm

⌨️ MODE 5 → 2 → 3

Lãi kép

A = P(1+r)^n
⌨️ P × (1+r) xʸ n

Trả góp (PMT)

A = P×r(1+r)^n / ((1+r)^n-1)

Gửi đều

A = M×((1+r)^n-1)/r×(1+r)

Tăng trưởng

N = N₀(1+r)^t
⌨️ Dùng TABLE so sánh

GCD(a,b)

⌨️ Nhấn OPTN → GCD(

LCM(a,b)

⌨️ Nhấn OPTN → LCM(

Σ(X²,1,50)

⌨️ Nhấn OPTN → Σ(

Verify

⌨️ Nhấn OPTN → VERIFY

÷R

⌨️ Nhấn OPTN → ÷R