← Tất cả chuyên đề
📝
Chuyên đề 7/10

Đa thức

Giá trị đa thức, định lý Bezout, phân tích nhân tử và định lý Vieta cho phương trình bậc 3.

Nâng cao📝 5 bài tập + 5 luyện thêm

🔧 Kỹ thuật máy tính cần nắm

Horner schemeĐịnh lý BezoutMODE 3 (Table)MODE 5→2→3 (PT bậc 3)Hệ phương trình (MODE 5→1→2)

📖 Lý thuyết & Hướng dẫn

1. Giá trị đa thức bằng máy tính

**Sơ đồ Horner (Horner scheme)**: Viết đa thức dưới dạng lồng nhau để tính nhanh. Ví dụ P(x)=2x35x2+3x7=((2x5)x+3)x7P(x) = 2x^3 - 5x^2 + 3x - 7 = ((2x - 5)x + 3)x - 7.
**Dùng CALC**: Nhập biểu thức P(X)P(X), nhấn CALC rồi nhập giá trị của XX.
**Dùng TABLE (MODE 3)**: Hữu ích khi cần tính giá trị đa thức tại nhiều điểm liên tiếp để tìm nghiệm nguyên.

2. Chia đa thức & Định lý Bezout

**Định lý Bezout**: Số dư trong phép chia đa thức P(x)P(x) cho nhị thức (xa)(x - a) chính là P(a)P(a).
Nếu P(a)=0P(a) = 0 thì P(x)P(x) chia hết cho (xa)(x - a), tức là (xa)(x - a) là một nhân tử của P(x)P(x).

3. Phân tích nhân tử bằng máy tính

Để phân tích đa thức bậc 3 hoặc bậc 4:

Dùng TABLE hoặc SOLVE (hoặc EQN MODE 5) tìm các nghiệm nguyên.
Nếu có nghiệm x=ax = a, đa thức chia hết cho (xa)(x - a).
Dùng sơ đồ Horner hoặc phép chia đa thức để hạ bậc.

4. Định lý Vieta cho phương trình bậc 3

Cho PT ax3+bx2+cx+d=0ax^3 + bx^2 + cx + d = 0 có 3 nghiệm x1,x2,x3x_1, x_2, x_3:

x1+x2+x3=bax_1 + x_2 + x_3 = -\dfrac{b}{a}
x1x2+x1x3+x2x3=cax_1x_2 + x_1x_3 + x_2x_3 = \dfrac{c}{a}
x1x2x3=dax_1x_2x_3 = -\dfrac{d}{a}

✏️ Bài tập thực hành

Câu 1

Dễ
Cho đa thức P(x)=2x35x2+3x7P(x) = 2x^3 - 5x^2 + 3x - 7. Tính P(4)P(4).

Đáp án

P(4)=53P(4) = 53

Lời giải chi tiết

Bấm máy trực tiếp: Nhập: 2X³ - 5X² + 3X - 7 Nhấn CALC, nhập X = 4 Kết quả: P(4)=2(64)5(16)+3(4)7=12880+127=53P(4) = 2(64) - 5(16) + 3(4) - 7 = 128 - 80 + 12 - 7 = 53

Câu 2

Dễ
Tìm phần dư khi chia đa thức P(x)=x43x3+2x2+x5P(x) = x^4 - 3x^3 + 2x^2 + x - 5 cho (x2)(x - 2).

Đáp án

Số dư = -3

Lời giải chi tiết

Theo định lý Bezout, số dư khi chia P(x)P(x) cho (x2)(x - 2) chính là P(2)P(2). Bấm máy: Nhập X⁴ - 3X³ + 2X² + X - 5 Nhấn CALC, nhập X = 2 Kết quả: P(2)=1624+8+25=3P(2) = 16 - 24 + 8 + 2 - 5 = -3

Câu 3

Trung bình
Phân tích đa thức P(x)=x36x2+11x6P(x) = x^3 - 6x^2 + 11x - 6 thành nhân tử.

Đáp án

P(x)=(x1)(x2)(x3)P(x) = (x - 1)(x - 2)(x - 3)

Lời giải chi tiết

Dùng chức năng giải PT bậc 3 (MODE 5 → 2 → 3): Nhập a=1, b=-6, c=11, d=-6 Máy cho 3 nghiệm: x1=1x_1 = 1, x2=2x_2 = 2, x3=3x_3 = 3. Vì hệ số cao nhất a=1a = 1, nên ta có phân tích: P(x)=(x1)(x2)(x3)P(x) = (x - 1)(x - 2)(x - 3)

Câu 4

Trung bình
Cho phương trình x3+px+q=0x^3 + px + q = 0 có 3 nghiệm x1,x2,x3x_1, x_2, x_3. Biết x1+x2+x3=0x_1+x_2+x_3=0x1x2+x1x3+x2x3=7x_1x_2+x_1x_3+x_2x_3=-7. Tìm pp.

Đáp án

p=7p = -7

Lời giải chi tiết

Phương trình dạng ax3+bx2+cx+d=0ax^3 + bx^2 + cx + d = 0 với a=1,b=0,c=p,d=qa=1, b=0, c=p, d=q. Theo định lý Vieta: x1x2+x1x3+x2x3=ca=p1=px_1x_2 + x_1x_3 + x_2x_3 = \dfrac{c}{a} = \dfrac{p}{1} = p Đề bài cho x1x2+x1x3+x2x3=7x_1x_2 + x_1x_3 + x_2x_3 = -7 Suy ra p=7p = -7

Câu 5

Khó
Tìm a,ba, b để đa thức P(x)=x45x3+ax2+bx+6P(x) = x^4 - 5x^3 + ax^2 + bx + 6 chia hết cho (x1)(x2)(x-1)(x-2).

Đáp án

a=11a = 11, b=13b = -13

Lời giải chi tiết

Để P(x)P(x) chia hết cho (x1)(x2)(x-1)(x-2) thì P(x)P(x) phải chia hết cho (x1)(x-1)(x2)(x-2). Theo định lý Bezout, P(1)=0P(1) = 0P(2)=0P(2) = 0. Ta có hệ phương trình: {P(1)=15+a+b+6=a+b+2=0P(2)=1640+4a+2b+6=4a+2b18=0\begin{cases} P(1) = 1 - 5 + a + b + 6 = a + b + 2 = 0 \\ P(2) = 16 - 40 + 4a + 2b + 6 = 4a + 2b - 18 = 0 \end{cases} {a+b=24a+2b=18\Leftrightarrow \begin{cases} a + b = -2 \\ 4a + 2b = 18 \end{cases} Bấm máy MODE 5 → 1 → 2: Nhập 1, 1, -2 và 4, 2, 18. Kết quả: a=11a = 11, b=13b = -13

🏋️ Bài tập luyện thêm

5 bài tập tương tự để rèn luyện kỹ năng

Câu 6

Dễ
Tính: P(3)P(3) với P(x)=3x32x2+x4P(x)=3x^3-2x^2+x-4

Đáp án

P(3)=62P(3) = 62

Lời giải chi tiết

Bấm máy: 3(3)32(3)2+34=8118+34=623(3)^3-2(3)^2+3-4 = 81-18+3-4 = 62

Câu 7

Dễ
Tìm dư chia x34x2+5x2x^3-4x^2+5x-2 cho (x1)(x-1)

Đáp án

Dư: 00 (chia hết)

Lời giải chi tiết

Định lý Bezout: Dư R=P(1)=134(1)2+5(1)2=14+52=0R = P(1) = 1^3-4(1)^2+5(1)-2 = 1-4+5-2 = 0

Câu 8

Trung bình
Cho P(x)=x44x3+6x24x+1P(x)=x^4-4x^3+6x^2-4x+1. Tính P(1)P(1), P(0)P(0), P(1)P(-1)

Đáp án

P(1)=0P(1)=0, P(0)=1P(0)=1, P(1)=16P(-1)=16

Lời giải chi tiết

Nhận xét P(x)=(x1)4P(x)=(x-1)^4 hoặc CALC. P(1)=(11)4=0P(1)=(1-1)^4=0 P(0)=(01)4=1P(0)=(0-1)^4=1 P(1)=(11)4=16P(-1)=(-1-1)^4=16

Câu 9

Trung bình
Tìm aa để x33x2+ax+4x^3-3x^2+ax+4 chia hết cho (x+1)(x+1)

Đáp án

a=0a=0

Lời giải chi tiết

Định lý Bezout: P(1)=0P(-1)=0 (1)33(1)2+a(1)+4=0(-1)^3-3(-1)^2+a(-1)+4=0 13a+4=0a=0-1-3-a+4=0 \Rightarrow a=0

Câu 10

Khó
PT x37x+6=0x^3-7x+6=0 có 3 nghiệm. Tìm tổng bình phương các nghiệm

Đáp án

x12+x22+x32=14x_1^2+x_2^2+x_3^2=14

Lời giải chi tiết

Vi-ét cho PT bậc 3: S1=x1+x2+x3=0S_1=x_1+x_2+x_3=0, S2=x1x2+x2x3+x3x1=7S_2=x_1x_2+x_2x_3+x_3x_1=-7 x12+x22+x32=S122S2=022(7)=14x_1^2+x_2^2+x_3^2 = S_1^2-2S_2 = 0^2-2(-7) = 14