← Tất cả chuyên đề
📐
Chuyên đề 6/10
Hình học tính toán
Tính diện tích, chu vi, góc, đoạn thẳng bằng máy tính. Công thức Heron, định lý cosin, tọa độ.
Trung bình📝 5 bài tập + 5 luyện thêm
🔧 Kỹ thuật máy tính cần nắm
Công thức HeronĐịnh lý CosinPol( ) / Rec( )sin, cos, tanChế độ DEGπ (SHIFT × EXP)
📖 Lý thuyết & Hướng dẫn
1. Kiểm tra chế độ DEG
**QUAN TRỌNG:** Trước khi giải bài hình học, PHẢI ở chế độ Degree!
Nhấn SHIFT MENU (SETUP) (Deg) để chọn.
2. Công thức Heron
Diện tích tam giác khi biết 3 cạnh a, b, c:
trong đó
Cách bấm:
Lưu p = (a+b+c)/2 vào biến A (STO A)
Rồi tính: √(A × (A-a) × (A-b) × (A-c))
3. Định lý Cosin
→
→
Bấm: SHIFT cos ( (a²+b²-c²) ÷ (2ab) ) =
4. Chuyển đổi tọa độ
•**Pol(x, y)**: Chuyển tọa độ vuông góc → tọa độ cực
•Nhấn SHIFT + (tức Pol), nhập x, y
•Máy cho r và θ
•**Rec(r, θ)**: Chuyển tọa độ cực → vuông góc
•Nhấn SHIFT - (tức Rec), nhập r, θ
5. Diện tích tam giác theo tọa độ
6. Khoảng cách 2 điểm
7. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
•, ,
•Định lý Pythagoras:
✏️ Bài tập thực hành
Câu 1
DễTam giác ABC có , , . Tính diện tích S và bán kính đường tròn ngoại tiếp R.
Đáp án
,
Lời giải chi tiết
Công thức Heron:
Bấm: (13+14+15)÷2 = 21 STO A
√(A×(A-13)×(A-14)×(A-15)) = 84
Bán kính ngoại tiếp:
Bấm: 13×14×15 ÷ (4×84) = 8.125
Câu 2
Trung bìnhTam giác ABC có , , . Tính góc A (làm tròn đến phút).
Đáp án
phút
Lời giải chi tiết
Định lý Cosin:
Bấm: SHIFT cos(11÷14) = → khoảng 38.21°
Đổi sang độ-phút-giây:
Nhấn phím độ-phút-giây → 38°12 phút 47.56 giây ≈ 38°13 phút
Lưu ý: Đảm bảo ở chế độ DEG!
Câu 3
DễCho hình chữ nhật có chu vi 40 cm. Tìm chiều dài và chiều rộng để diện tích lớn nhất.
Đáp án
Chiều dài = chiều rộng = 10 cm, cm²
Lời giải chi tiết
Gọi chiều dài = x → chiều rộng = (40-2x)/2 = 20-x
TABLE: f(X) = X(20-X) = 20X - X²
Start=1, End=19, Step=1
→ Max tại X = 10, f(10) = 100
Hoặc:
Dấu = khi x = 10
Vậy hình vuông cạnh 10 cho S max = 100 cm²
Câu 4
Trung bìnhCho , , . Tính diện tích tam giác ABC và chu vi (làm tròn 2 CSTP).
Đáp án
, Chu vi
Lời giải chi tiết
Diện tích:
Chu vi:
Chu vi = 5 + 5 + 6 = 16.00
Câu 5
KhóTứ giác ABCD có , , , . Tính diện tích tứ giác (công thức Shoelace).
Đáp án
Lời giải chi tiết
Công thức Shoelace:
Tính lại cẩn thận:
Kiểm tra: Chia thành 2 tam giác ABC và ACD rồi cộng.
🏋️ Bài tập luyện thêm
5 bài tập tương tự để rèn luyện kỹ năng
Câu 6
DễTam giác có , , . Tính diện tích và góc lớn nhất.
Đáp án
, góc (tam giác vuông)
Lời giải chi tiết
→ vuông tại C.
Câu 7
Trung bìnhShoelace: A(0,0), B(5,0), C(7,4), D(1,6). Tính diện tích.
Đáp án
Lời giải chi tiết
Câu 8
Trung bìnhDiện tích tam giác A(1,2), B(4,6), C(7,1).
Đáp án
Lời giải chi tiết
Câu 9
KhóTam giác , , . Tính bán kính nội tiếp .
Đáp án
Lời giải chi tiết
,
Câu 10
Trung bìnhĐường tròn . Tìm tâm và bán kính.
Đáp án
Tâm ,
Lời giải chi tiết
Tâm ,