← Tất cả chuyên đề
📊
Chuyên đề 8/10
Thống kê
Tính trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn, hồi quy tuyến tính bằng MODE 6 (STAT).
Nâng cao📝 5 bài tập + 5 luyện thêm
🔧 Kỹ thuật máy tính cần nắm
MODE 6 (STAT)1-VAR (1 biến)A+BX (hồi quy)Trung bình (x̄)Phương sai (σ²)Độ lệch chuẩn (σ)
📖 Lý thuyết & Hướng dẫn
1. Chế độ thống kê
Nhấn MODE 6 → chọn loại:
•**1-VAR**: Thống kê 1 biến (trung bình, phương sai...)
•**A+BX**: Hồi quy tuyến tính
•**A+BX+CX²**: Hồi quy bậc 2
2. Nhập dữ liệu
Sau khi chọn loại, bảng nhập xuất hiện:
•Nhập từng giá trị X, nhấn = để xuống dòng
•Với dữ liệu có tần số: nhấn SHIFT 1 (STAT) → 2 (Freq) để bật cột FREQ
3. Các đại lượng thống kê (1-VAR)
Nhấn SHIFT 1 (STAT) → 4 (Var) để xem:
•: số phần tử
•: trung bình cộng
•: độ lệch chuẩn (tổng thể)
•: độ lệch chuẩn (mẫu)
•: tổng các giá trị
•: tổng bình phương
Công thức:
•Trung bình:
•Phương sai:
•Độ lệch chuẩn:
4. Hồi quy tuyến tính (A+BX)
Nhập các cặp (x, y) → máy tính:
•: hệ số chặn (y-intercept)
•: hệ số góc (slope)
•: hệ số tương quan
•: dự đoán x theo y
•: dự đoán y theo x
5. Hồi quy bậc 2
Chọn A+BX+CX² để tìm khớp nhất.
6. Mẹo
•Luôn xóa dữ liệu cũ trước: SHIFT 1 → Edit → AC xóa tất cả
•Kiểm tra n (số phần tử) trước khi tính
•Phân biệt σx (tổng thể) và sx (mẫu)
✏️ Bài tập thực hành
Câu 1
DễCho dữ liệu: 5, 8, 12, 15, 20, 25, 30. Tính trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn (tổng thể).
Đáp án
, ,
Lời giải chi tiết
MODE 6 → 1-VAR
Nhập lần lượt: 5= 8= 12= 15= 20= 25= 30=
Nhấn SHIFT 1 (STAT) → 4 (Var):
• n = 7
• x̄ = (5+8+12+15+20+25+30)/7 = 115/7 ≈ 16.4286
• Σx = 115
• Σx² = 2383
Phương sai: σ² = Σx²/n - x̄² = 2383/7 - (115/7)² = 340.4286 - 269.8980 ≈ 70.5306
Độ lệch chuẩn: σ = √70.5306 ≈ 8.3983
Câu 2
Trung bìnhBảng điểm kiểm tra:
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 3 | 5 | 10 | 12 | 8 | 2 |
Tính điểm trung bình và độ lệch chuẩn.
Đáp án
,
Lời giải chi tiết
MODE 6 → 1-VAR
Bật tần số: SHIFT 1 → Setup → Freq: ON
Nhập:
X=5, Freq=3
X=6, Freq=5
X=7, Freq=10
X=8, Freq=12
X=9, Freq=8
X=10, Freq=2
n = 3+5+10+12+8+2 = 40
Σx = 15+30+70+96+72+20 = 303
x̄ = 303/40 = 7.575
Σx² = 75+180+490+768+648+200 = 2361
σ² = 2361/40 - 7.575² = 59.025 - 57.3806 = 1.6444
σ = √1.6444 ≈ 1.2823
Câu 3
Trung bìnhCho dữ liệu: x = {1, 2, 3, 4, 5}, y = {2.1, 3.9, 6.2, 7.8, 10.1}. Tìm phương trình hồi quy tuyến tính y = a + bx.
Đáp án
(a ≈ 0.05, b ≈ 1.99)
Lời giải chi tiết
MODE 6 → A+BX (hồi quy tuyến tính)
Nhập:
1, 2.1
2, 3.9
3, 6.2
4, 7.8
5, 10.1
Nhấn SHIFT 1 → 5 (Reg):
• a ≈ 0.05
• b ≈ 1.99
• r ≈ 0.9994 (tương quan rất mạnh)
Phương trình: y ≈ 0.05 + 1.99x
Dự đoán: khi x=6 → ŷ ≈ 0.05 + 11.94 ≈ 11.99
Câu 4
DễMột người ghi lại nhiệt độ 7 ngày liên tiếp: 28, 30, 32, 31, 29, 27, 33 (°C). Tìm trung vị và khoảng biến thiên.
Đáp án
Trung vị = 30, Khoảng biến thiên = 6
Lời giải chi tiết
Sắp xếp: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33
Trung vị = giá trị giữa = 30 (vị trí thứ 4/7)
Khoảng biến thiên = Max - Min = 33 - 27 = 6
Dùng MODE 6 → 1-VAR để kiểm tra:
• x̄ = (27+28+29+30+31+32+33)/7 = 210/7 = 30
• Min = 27, Max = 33
Lưu ý: Máy Casio không có hàm tính trung vị trực tiếp, cần sắp xếp thủ công.
Câu 5
KhóCho 2 tập dữ liệu:
A = {10, 12, 14, 16, 18}
B = {4, 10, 14, 18, 24}
So sánh độ phân tán của 2 tập.
Đáp án
Tập B phân tán hơn:
Lời giải chi tiết
Tập A: MODE 6 → 1-VAR → nhập 10,12,14,16,18
• x̄_A = 14
• σ_A = √((Σ(x-14)²)/5) = √(16+4+0+4+16)/5 = √8 ≈ 2.83
Tập B: xóa dữ liệu, nhập 4,10,14,18,24
• x̄_B = 14
• σ_B = √((100+16+0+16+100)/5) = √(232/5) = √46.4 ≈ 6.81
Nhận xét: Cả 2 tập có cùng trung bình = 14,
nhưng tập B có σ lớn hơn → dữ liệu phân tán hơn.
Hệ số biến thiên: CV_A = 2.83/14 ≈ 20%, CV_B = 6.81/14 ≈ 49%
🏋️ Bài tập luyện thêm
5 bài tập tương tự để rèn luyện kỹ năng
Câu 6
DễDữ liệu: 12,15,18,22,25,28,30. Tính TB, σ.
Đáp án
,
Lời giải chi tiết
MODE 6, 1-VAR. n=7, Σx=150, x̄=150/7≈21.43
Σx²=3486, σ²=3486/7-(150/7)²≈38.82, σ≈6.23
Câu 7
Trung bìnhBảng tần số: 10(4), 20(8), 30(12), 40(6), 50(2). Tính TB, σ².
Đáp án
,
Lời giải chi tiết
n=32, Σx=900, x̄=28.125
Σx²=29000, σ²=906.25-791.02≈115.23
Câu 8
Trung bìnhx={1,2,3,4,5,6}, y={2.5,4.8,7.3,9.5,12.1,14.8}. Tìm PT hồi quy.
Đáp án
Lời giải chi tiết
MODE 6, A+BX. a≈-0.06, b≈2.45, r≈0.9998
Câu 9
DễNam: {160,165,170,175,180}. Nữ: {150,155,160,165,170}. So sánh.
Đáp án
Cùng . Nam cao hơn 10cm.
Lời giải chi tiết
x̄_Nam=170, x̄_Nữ=160. σ=√50≈7.07 cho cả 2.
Câu 10
Trung bìnhĐiểm: 5,7,8,6,9,7,8,10,6,4. Tìm trung vị, mode, IQR.
Đáp án
Trung vị=7, Mode=6, 7 và 8, IQR=2
Lời giải chi tiết
Sắp xếp: 4,5,6,6,7,7,8,8,9,10
Me=7, Q1=6, Q3=8, IQR=2